Vụ 聲 Mạng đầu ti瘽

1 2 3 4 5

MichelAnge


1-

Tiếp nối những b跬 tản mạn về cơn c嫥 dỗ đầu ti瘽, nh ch嫠 lẩn thẩn đọc tiếp những h跣g Kinh Th嫕h s塶h S嫕g thế k, kể lại những g xảy ra ngay sau khi con người, Adam v Eva, bị đuổi ra khỏi vườn Eđen.

Tất cả chng ta đều biết chuyện g xảy ra kế tiếp. Th thảm v kinh khủng đ đ跣h, m vụ việc lại xảy ra giữa hai anh em ruột với nhau. Hơn nữa dường như n xảy ra bất chợt. Thế mới l đau đớn !

N跢, mời c塶 B塶 đọc lại c漉 chuyện. Chng ta thường chỉ đọc c漉 chuyện thương t滵 n輇 một c塶h ri瘽g lẽ. Th鏙 quen n輇 khiến cho chng ta kh獼g nắm bắt được những li瘽 quan th vị giữa hai biến cố quan trọng nhất trong buổi đầu lịch sử lo跬 người :

Vườn Eden v C嫕h Đồng M嫠 c nhiều tương quan

Nh ch嫠 cố ghi lại đ漧 phần cuối c漉 chuyện c嫥 dỗ v bi kịch của anh em gia đ髶h Ađam: C塶 B塶 chịu kh đọc lại một lần suốt phần tr獳h dẫn, thử xem c kh嫥 ph ra được những li瘽 quan giữa c塶 c漉 Kinh Th嫕h n輇 kh獼g ?


8 Nghe thấy tiếng ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha đi dạo trong vườn lc gi thổi trong ng輇, con người v vợ m髶h trốn v跢 giữa c漧 cối trong vườn, để khỏi gi嫚 mặt ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha.
9 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha gọi con người v hỏi: "Ngươi ở đ漉? "
10 Con người thưa: "Con nghe thấy tiếng Ng跬 trong vườn, con sợ h緅 v con trần truồng, n瘽 con lẩn trốn."
11 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha hỏi: "Ai đ cho ngươi biết l ngươi trần truồng? C phải ngươi đ ăn tr壾 c漧 m Ta đ cấm ngươi ăn kh獼g? "
12 Con người thưa: "Người đ跣 b Ng跬 cho ở với con, đ cho con tr壾 c漧 ấy, n瘽 con ăn."
13 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha hỏi người đ跣 b: "Ngươi đ l跩 g thế? " Người đ跣 b thưa: "Con rắn đ lừa dối con, n瘽 con ăn."
14 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha ph嫕 với con rắn:
"Mi đ l跩 điều đ, n瘽 mi đ嫕g bị nguyền rủa nhất trong mọi lo跬 sc vật v mọi lo跬 d th. Mi phải b bằng bụng, phải ăn bụi đất mọi ng輇 trong đời mi.
15 Ta sẽ g漧 mối th giữa mi v người đ跣 b, giữa d犥g giống mi v d犥g giống người ấy; d犥g giống đ sẽ đ嫕h v跢 đầu mi, v mi sẽ cắn v跢 g鏒 n."
16 Với người đ跣 b, Cha ph嫕: "Ta sẽ l跩 cho ngươi phải cực nhọc thật nhiều khi thai ngh幯; ngươi sẽ phải cực nhọc lc sinh con. Ngươi sẽ th鋗 muốn chồng ngươi, v n sẽ thống trị ngươi."
17 Với con người, Cha ph嫕: "V ngươi đ nghe lời vợ v ăn tr壾 c漧 m Ta đ truyền cho ngươi rằng: "Ngươi đừng ăn n", n瘽 đất đai bị nguyền rủa v ngươi; ngươi sẽ phải cực nhọc mọi ng輇 trong đời ngươi, mới kiếm được miếng ăn từ đất m ra.
18 Đất đai sẽ trổ sinh gai g鏂 cho ngươi, ngươi sẽ ăn cỏ ngo跬 đồng.
19 Ngươi sẽ phải đổ mồ h灁 tr嫕 mới c b嫕h ăn, cho đến khi trở về với đất, v từ đất, ngươi đ được lấy ra. Ngươi l bụi đất, v sẽ trở về với bụi đất."
20 Con người đặt t瘽 cho vợ l E-v, v b l mẹ của chng sinh.
21 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha l跩 cho con người v vợ con người những chiếc 嫪 bằng da v mặc cho họ.
22 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha n鏙: "N輇 con người đ trở th跣h như một kẻ trong chng ta, biết điều thiện điều 塶. B漧 giờ, đừng để n giơ tay h壾 cả tr壾 c漧 trường sinh m ăn v được sống m緅."
23 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha đuổi con người ra khỏi vườn -đen để c輇 cấy đất đai, từ đ con người đ được lấy ra.
24 Người trục xuất con người, v ở ph燰 đ獼g vườn -đen, Người đặt c塶 thần hộ gi với lưỡi gươm s嫕g lo, để canh giữ đường đến c漧 trường sinh.

 

Nếu ngươi h跣h động tốt, c phải l ngươi sẽ ngẩng mặt l瘽 kh獼g? Nếu ngươi h跣h động kh獼g tốt, th tội lỗi đang nằm phục ở cửa, n th鋗 muốn ngươi; nhưng ngươi phải chế ngự n."



1 Con người ăn ở với E-v, vợ m髶h. B thụ thai v sinh ra Ca-in. B n鏙: "Nhờ ĐỨC CH湜, t灁 đ được một người."
2 B lại sinh ra A-ben, em 獼g. A-ben l跩 nghề chăn chi瘽, c犥 Ca-in l跩 nghề c輇 cấy đất đai.
3 Sau một thời gian, Ca-in lấy hoa m軿 của đất đai l跩 lễ vật d滱g l瘽 ĐỨC CH湜.
4 A-ben cũng d滱g những con đầu l犥g của bầy chi瘽 c蠼g với mỡ của chng. ĐỨC CH湜 đo壾 nh髶 đến A-ben v lễ vật của 獼g,
5 nhưng Ca-in v lễ vật của 獼g th Người kh獼g đo壾 nh髶. Ca-in giận lắm, sa sầm n彋 mặt.
6 ĐỨC CH湜 ph嫕 với Ca-in: "Tại sao ngươi giận dữ? Tại sao ngươi sa sầm n彋 mặt?
7 Nếu ngươi h跣h động tốt, c phải l ngươi sẽ ngẩng mặt l瘽 kh獼g? Nếu ngươi h跣h động kh獼g tốt, th tội lỗi đang nằm phục ở cửa, n th鋗 muốn ngươi; nhưng ngươi phải chế ngự n."
8 Ca-in n鏙 với em l A-ben: "Chng m髶h ra ngo跬 đồng đi! " V khi hai người đang ở ngo跬 đồng th Ca-in x獼g đến giết A-ben, em m髶h.
9 ĐỨC CH湜 ph嫕 với Ca-in: "A-ben em ngươi đ漉 rồi? "
Ca-in thưa: "Con kh獼g biết. Con l người giữ em con hay sao? "
10 ĐỨC CH湜 ph嫕: "Ngươi đ l跩 g vậy? Từ dưới đất, tiếng m嫠 của em ngươi đang k盦 l瘽 Ta!
11 Giờ đ漧 ngươi bị nguyền rủa bởi ch璯h đất đ từng h miệng ht lấy m嫠 em ngươi, do tay ngươi đổ ra.
12 Ngươi c canh t塶 đất đai, n cũng kh獼g c犥 cho ngươi hoa m軿 của n nữa. Ngươi sẽ lang thang phi盦 bạt tr瘽 mặt đất."
13 Ca-in thưa với ĐỨC CH湜: "H髶h phạt d跣h cho con qu nặng kh獼g thể mang nổi.
14 Đ漧, h獽 nay Ng跬 xua đuổi con khỏi mặt đất. Con sẽ phải trốn tr嫕h để khỏi gi嫚 mặt Ng跬, sẽ phải lang thang phi盦 bạt tr瘽 mặt đất, v bất cứ ai gặp con sẽ giết con."
15 ĐỨC CH湜 ph嫕 với 獼g: "Kh獼g đ漉! Bất cứ ai giết Ca-in sẽ bị trả th gấp bảy."
ĐỨC CH湜 ghi dấu tr瘽 Ca-in, để bất cứ ai gặp 獼g khỏi giết 獼g.
16 勓g Ca-in đi xa khuất mặt ĐỨC CH湜 v ở tại xứ Nốt, về ph燰 đ獼g -đen.
(Stk 3: 8-4:16)

 

2-

B漧 giờ chng ta bắt đầu với c漉 đầu ti瘽 trong c漉 chuyện :

B thụ thai v sinh ra Cain. B n鏙: Nhờ Đức Cha, t灁 đ được một người. (Stk 4:1)
L'homme connut Eve, sa femme; elle con蓰t et enfanta Ca鮦 et elle dit : J'ai acquis un homme de par Yahv. (BJ)
Adam vero cognovit Evam uxo rem suam, quae concepit et peperit Cain dicens: Acquisivi virum per Dominum.( Nova Vulgata)
The man had relations with his wife Eve, and she conceived and bore Cain, saying, "I have produced a man with the help of the LORD."(NAB)
And the man knew Eve his wife; and she conceived and bore Cain, and said: 'I have gotten a man with the help of the Lord.' ( Do th壾)

Bản New American Bible lưu chng ta chi tiết chơi chữ sau đ漧 ở phần ch th獳h: T瘽 Do th壾 của Cain đọc l kayin -Cain" c犥 động từ trong c漉 n鏙 của b Eva l kaniti - I have produced". Đọc theo 滵 tiếng Do th壾 chng ta c :
vateled et kayin, vatomar: kaniti ish et hashem.

Nghĩa l sau khi cho ra đời kayin, B Ev n鏙: kaniti ish et elokim.

Như thế c壾 t瘽 Cain kayin, l do người mẹ, b Eva, giải nghĩa từ sự kiện b sở đắc kaniti- acquiredđược người con ấy từ Thi瘽 Cha.

B c thể n鏙: barati ish et hashem T灁 đ tạo dựng ra , created, một người với Cha, hay n鏙 : yatzarti ish et hashem - T灁 đ l跩 n瘽 -formed một người với Cha.

Nhưng b kh獼g n鏙 thế. B kh獼g d蠼g hai động từ đ. M b d蠼g động từ sở đắc B n鏙: T灁 sở đắc, kaniti, một người với Cha- I have acquired a man with God.

 

B n鏙: T灁 sở đắc, kaniti, một người với Cha- I have acquired a man with God.


Những người kh塶 trong Kinh Th嫕h sau n輇 thường được người kh塶, bố, đặt t瘽 cho như trường hợp của Ishmael, Moses v Samuel.

Nhưng Cain th kh獼g như thế. Kh獼g ai đặt t瘽 cho 獼g. 勓g sinh ra l Cain rồi. Kinh Th嫕h ghi: B thụ thai v sinh ra Cain. (Stk 4:1)

T瘽 l người. Điều n輇 lại c跣g đng trong Kinh Th嫕h. B Eva đ cắt nghĩa con người Cain khi giải th獳h c壾 t瘽 ấy bằng động từ sở đắc, thủ đắc kaniti acquired nghĩa l sở hữu, tậu được, l跩 chủ, như sở hữu ruộng đất.

vateled et kayin, vatomar: kaniti ish et hashem.

C漉 kế tiếp cho chng ta th瘱 một chỉ dẫn về con người Cain: C犥 Cain l跩 nghề c輇 cấy đất đai. (Stk 4:2).

T瘽, người, nghề nghiệp của Cain quả thực c li瘽 quan mật thiết tới đất đai.

 

3-

Abel th kh塶, ho跣 to跣 ngược lại .

T瘽 Abel, trong tiếng Do th壾, đọc l hevel nghĩa l , hơi thở - breath, hay đng hơn hevel l tho嫕g hơi nước khi con người thở ra trong ng輇 đ獼g lạnh. Tho嫕g thấy đ rồi mất ngay. Như l ph hoa.

Hevel c犥 l một từ được d蠼g nhiều trong Kinh th嫕h. Đ l từ đầu ti瘽 của s塶h giảng Vi瘽. Vua Salomon, người kh獼 ngoan nhất thi瘽 hạ, tuy瘽 bố: Ph hoa của mọi ph hoa. Tất cả chỉ l ph hoa - hevel havalim - Vanity of vanities, all is vanity N鏙 c塶h kh塶, tất cả chỉ l hơi thở ch鏮g tan !

Nếu nh壾 theo c漉 h嫢 nổi tiếng, chng ta c thể n鏙: Khi mẹ đặt t瘽 cho người, mẹ đặt phận số v跢 n灁 ! Phận số của Abel l như havel.

Đất đai th trường cửu, c犥 hơi thở th ch鏮g tan!

Nhận ra như thế, chng ta thấy dường như kết cục c漉 chuyện đ được gồm t鏔 ngay trong hai c漉 đầu ti瘽 n輇, khi giới thiệu c塶 nh滱 vật li瘽 quan trong c漉 chuyện .

Hevel Abel, hơi thở, chết đi. Hevel ch鏮g qua, tạm bợ, mỏng manh, ph du. Havel l跩 người chăn nu灁 sc vật.

C犥 Cain, người sở đắc, t骻 c塶h thủ đắc đất đai v những g đất đai cung cấp. 獼g l跩 nghề n獼g, canh t塶 đất đai.

 

4-

Nhưng điều th vị chng ta cần lưu đ l nh滱 vật thứ ba, người mẹ, b Eva, với c漉 sảng kho壾, đầy phấn chấn, thốt l瘽 khi sinh đứa con đầu l犥g: Kaniti ish et hashem.

Đừng qu瘽 đ漧 l vụ sinh nở đầu ti瘽 của nh滱 lại. B Eva sinh con đầu l犥g. Việc mang thai v sinh nở lạ l蠼g v kỳ diệu qu đến độ b Ev đ thốt l瘽 : - chng ta nghe cho kỹ c漉 b n鏙
Kaniti t灁 đ sở đắc-
Ish - một người
Et- qua/với/bằng/như
Hashem- Thi瘽 Cha.

Trước khi tản mạn th瘱 về c漉 n鏙 của b, chng ta thử đặt m髶h v跢 vị tr của b Ev.

Nh ch嫠 v qy vị đ跣 獼g, kh獼g bao giờ cảm nghiệm được hết sự diệu kỳ của việc mang thai v sinh nở. C塶 b, những nh滱 vật ch璯h của việc đồng s嫕g tạo n輇, nếu suy nghĩ kỹ c跣g cho thấu đ嫪, may ra mới ngạc nhi瘽 đng mức về chuyện sinh con.

Khoa học d c t滱 tiến đến bao nhi盦, sẽ kh獼g bao giờ chế tạo ra được, bắt chước l跩 ra được c壾 tử cung, c壾 cung l犥g người phụ nữ nơi c壾 trứng đậu thai, lớn l瘽, được sinh dưỡng, ph嫢 triển th跣h con người.

Đ漧 l một c獼g việc s嫕g tạo thực sự, m người cha v cả người mẹ chỉ l những kh嫕 giả v l người cộng t塶 thụ động. Cả hai chỉ biết nhẫn nại chờ cho đủ ch璯 th嫕g mười ng輇.

B Eva, người phụ nữ đầu ti瘽, cũng l người đầu ti瘽 nhận ra điều rất mực kỳ diệu ấy. B biết m髶h chỉ l người cộng t塶, n瘽 B kh獼g n鏙 barati ish et hashem T灁 đ tạo dựng ra , created, một người với Cha hay yatzarti ish et hashem - T灁 đ l跩 n瘽 -formed một người với Cha.

B nhận ra vai tr đồng cộng t塶 của m髶h n瘽 b thốt l瘽: Kaniti ish et hashem.

Dường như c壾 ho跬 b緌 trở n瘽 như Thi瘽 Cha trong vườn Eden, giờ đ漧 đang được Thi瘽 Cha tỏ cho b thấy trong ch璯 th嫕g mười ng輇 mang thai: B đang tạo ra một con người đấy th灁. Như Thi瘽 Cha trong ng輇 s嫕g tạo!

Sau bảy ng輇 tạo dựng Thi瘽 Cha nghĩ ngơi. Nhường c獼g t塶 cho con người tiếp tục. Ra đi c輇 cấy đất đai v sinh nở .

B漧 giờ b Eva đang kế nghiệp c獼g tr髶h s嫕g tạo con người .

Chng ta cần nhận x彋 như sau: Chỉ c ng輇 đầu ti瘽 l Thi瘽 Cha tạo dựng 嫕h s嫕g từ hư v. Sau đ, từ những vật đ được tạo dựng trước đ: nước v đất, Ng跬 dựng n瘽 mọi thứ kh塶:


Thi瘽 Cha ph嫕: "Phải c 嫕h s嫕g... c.3
Thi瘽 Cha ph嫕: "Nước ph燰 dưới trời phải.. c.9
Thi瘽 Cha ph嫕: "Đất phải sinh thảo mộc.. . c.11
Thi瘽 Cha ph嫕: "Nước phải sinh ... c.20
Thi瘽 Cha ph嫕: "Đất phải sinh ra... c.24

V từ đất, Ng跬 dựng n瘽 Adong Eva, v người trao nhiệm vụ cho hai người: Thi瘽 Cha ph嫕 với họ: "H緉 sinh s灁 nảy nở thật nhiều, cho đầy mặt đất, v thống trị mặt đất." (c 28)

Hiểu ra đươc b跬 học ấy, tuy c hơi muộn, B Eva thốt l瘽: Kaniti ish et hashem Gi m b mang thai v nhận được ngay điều kỳ diệu của sự s嫕g tạo con người đang xảy ra trong bụng b v跢 những ng輇 c犥 trong vườn Địa đ跣g, hẳn b hiểu rằng, m髶h đang như Thi瘽 Cha đấy th灁 ! Cần g phải nghe lời xi bậy của T瘽 Lường Gạt ?

 

Nhưng nay Ng跬 đ c người đồng sự Ng跬 ban cho Ev cộng t塶 v跢 việc s嫕g tạo. Bởi thế m Ev hưng phấn thốt l瘽: Kaniti ish et hashem.


Từ trước đến giờ chỉ c một Đấng S嫕g Tạo. Ng跬 đơn độc đảm nhận mọi việc tạo dựng từ cỏ c漧 cỏ mu獼g th cho đến c嫢 biển sao trời. Nhưng nay Ng跬 đ c người đồng sự Ng跬 ban cho Ev cộng t塶 v跢 việc s嫕g tạo.

Bởi thế m Ev hưng phấn thốt l瘽: Kaniti ish et hashem.

B muốn n鏙: Đ漧, xem n輇, t灁 c蠼g với Thi瘽 Cha. chng t灁 đ tạo ra con người b t n輇 đ漧 ! T灁 đ chia xẻ khả năng s嫕g tạo với Thi瘽 Cha.

 

5-

Kaniti ish et hashem. B漧 giờ chng ta lưu đến từ cỏn con et syt bị chng ta bỏ s鏒 trong c漉 n鏙 của b Eva .

Trong tiếng Ph嫚 v tiếng Anh, động từ n跢 c trực tiếp tc từ th cấu trc của c漉 n鏙 l verbe-complement dobjet direct, (Verb- Direct object). Hai ngữ tố n輇 nằm liền s嫢 b瘽 nhau, kh獼g c ngữ tố n跢 giữa. V dụ: Je vois le ciel hay I kick the ball

Nhưng tiếng Doth壾 c từ tố bắt cầu giữa động từ v trực tiếp tc từ. Điều đ đ灁 khi l跩 phong ph th瘱 cho nghi của c漉 văn cần diễn tả, đ灁 khi lại tố gi塶 một thay đổi tinh tế trong nghĩa của c漉 n鏙 :

Điều th vị ở c漉 n鏙 n輇 nằm ở chổ, b Eva c thể n鏙: kaniti ish et hashem hay kaniti ish im hashem.

Et v im, cả hai đều c nghĩa với- avec-with. Nhưng ngữ tố et n鏙 l瘽 sự phụ thuộc về dụng cụ, c犥 ngữ tố im n鏙 l瘽 sự phụ thuộc về nguy瘽 nh滱.

Nghĩa l n鏙 kaniti ish et hashem đồng nghĩa với: Nhờ Cha (như một dụng cụ), t灁 sở đắc được một con người.

C犥 n鏙 kaniti ish im hashem l muốn n鏙 Thi瘽 Cha v t灁, chng t灁 l đồng t塶 giả khiến t灁 sở đắc được một con người.

Đứa con đầu ti瘽 do b tạo ra qua việc sinh nở rất quan trọng với B. B tự h跢 về n. B h緋h diện được ngang h跣g với Thi瘽 Cha tạo h鏇, nếu b d蠼g chữ im. Nhưng b k璯 đ嫪 muốn chiếm phần hơn, n瘽 b d蠼g chữ et.

N鏙 cho ngay, cũng kh m tr塶h được b, v mọi điều ki瘽tự nhi瘽 đều cho ph廧 b tự h跢 v khả năng của m髶h: Chồng đặt t瘽 cho b l Eva- Chavah nghĩa l Người Mẹ của Chng Sinh (chai). Đ漧 l t瘽 ri瘽g của b, trong khi ađam chỉ l t瘽 chung chỉ con người. Chỉ m髶h b thụ thai. Adam dĩ nhi瘽 l kh獼g rồi ! B mang nặng ch璯 th嫕g mười ng輇.

Đứa con đầu l niềm vui v l niềm tự h跢 th đng rồi.

Hơn nữa bản văn kh獼g nhắc đến chi tiết b Ev c đau dạ khi chuyển bụng l滵 bồn kh獼g. Lời nguyền xưa trong vườn Điạ đ跣g dư犥g như đ tr灁 v跢 qu khứ. Hoặc c khi l do niềm vui lc sinh con đ lấn 嫢 cả nỗi đau lc chuyển dạ.

Kh獼g nghe thấy tiếng kh鏂 v đau đớn, nhưng chỉ nghe tiếng cười tự h跢 lc sinh Cain .

 

6-

Khi sinh Abel, b Eva kh獼g c犥 thốt l瘽 lời n跢, kh獼g n鏙 l瘽 niềm tự h跢.

B lại sinh ra Abel, em 獼g. Kinh th嫕h chỉ đơn giản ghi lại thế.

Abel sinh ra chỉ như một c壾 b鏮g của anh Cain. Cain l đại thụ, c犥 Abel chỉ như cỏ c !

C phải l hai anh em sinh đ灁 hay kh獼g ? Chng ta kh獼g biết chắc, tuy c người nghĩ thế . C phải v c th瘱 người em, Abel, n瘽 Cain kh獼g c犥 được cha mẹ cưng chiều như trước, v thế 獼g 滵 ỉ một nỗi giận hờn, một l犥g ganh gh彋 ? Chng ta c qu 癃 chứng cớ để quyết chắc thế.

C điều Abel chỉ được nhắc đến trong c bốn c漉 ngắn: lc sinh ra, nghề nghiệp, lc d滱g lễ vật v c壾 chết .

Abel l跩 nghề chăn chi瘽, c犥 Cain l跩 nghề c輇 cấy đất đai.

Kinh th嫕h bắt đầu liệt k danh s塶h c塶h nghề thịnh h跣h lc bấy giờ: Chăn nu灁 v đồng 嫕g. Hai nghề cơ bản m c塶 nền văn minh đều bắt nguồn. Abel l跩 nghề chăn chi瘽.

Nghề của ch跣g phản 嫕h lời truyền của Thi瘽 Cha trong vườn Địa đ跣g: Thi瘽 Cha ph嫕: "Chng ta h緉 l跩 ra con người theo h髶h ảnh chng ta, giống như chng ta, để con người l跩 b chủ c biển, chim trời, gia sc, d th, tất cả mặt đất v mọi giống vật b dưới đất." ... Thi瘽 Cha ban phc l跣h cho họ, v Thi瘽 Cha ph嫕 với họ: "H緉 sinh s灁 nảy nở thật nhiều, cho đầy mặt đất, v thống trị mặt đất. H緉 l跩 b chủ c biển, chim trời, v mọi giống vật b tr瘽 mặt đất." (Stk 1:26,28 )

Đ l t髶h h髶h trước khi xảy ra chuyện ăn tr壾 cấm. Lc ấy con người mang h髶h dạng giống h髶h ảnh Thi瘽 Cha. Thế giới đang h跬 ho. V mọi chuyện, mọi sự đang rất tốt đẹp.

 

C犥 Cain l跩 nghề c輇 đấy đất đai .

Nghề của Cain phần n跢 đ được ti瘽 b嫪 trong vườn Địa đ跣g: Ng輇 ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha l跩 ra đất v trời, chưa c bụi c漧 ngo跬 đồng n跢 tr瘽 mặt đất, chưa c đ嫥 cỏ ngo跬 đồng n跢 mọc l瘽, v ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha chưa cho mưa xuống đất v kh獼g c người để canh t塶 đất đai. (Stk 2: 5)

Sau khi con người sa ng, việc đồng 嫕g trở th跣h nghề ch璯h: ĐỨC CH湜 l Thi瘽 Cha đuổi con người ra khỏi vườn -đen để c輇 cấy đất đai, từ đ con người đ được lấy ra. (Stk 3:23)

Như thế phải chăng Cain, hậu duệ đầu ti瘽 của lo跬 người, đ chăm chỉ v滱g nghe lời Thi瘽 Cha, thi h跣h đng như điều Thi瘽 Cha ấn định: c輇 cấy đất đai ?

M c lẽ như thế thật.

Nhưng đ l lc ban đầu.

 

Nhưng chẳng c người chăn đo跣 sc vật n跢 lại chấp nhận cho đo跣 vật của m髶h bị chắn lối, hay bị hạn chế. Với họ, đất đai phải l kh獼g gian rộng mở cho đo跣 vật của m髶h thong dong ăn cỏ. Abel hơi thở ph du cũng thế. H跣g r跢 bao bọc phần đất sở hữu cũng đồng nghĩa với r跢 cản chắn lối tự do .


V c壾 t瘽 Cain của 獼g c thể đ cung cấp cho chng ta c壾 l do g漧 n瘽 chuyện . Như chng ta đ n鏙 Cain kayin c犥 c nghĩa l kaniti -sở hữu . Cain kh獼g chỉ c輇 cấy đất đai, 獼g c犥 sở hữu đất đai.

Để chiếm hữu đất đai, cho kẻ kh塶 biết phần đất đai đ l của m髶h, 獼g phải r跢 dậu, chắn lối, v漧 bọc đất đai bằng h跣g r跢.

Nhưng chẳng c người chăn đo跣 sc vật n跢 lại chấp nhận cho đo跣 vật của m髶h bị chắn lối, hay bị hạn chế. Với họ, đất đai phải l kh獼g gian rộng mở cho đo跣 vật của m髶h thong dong ăn cỏ.

Abel hơi thở ph du cũng thế. H跣g r跢 bao bọc phần đất sở hữu cũng đồng nghĩa với r跢 cản chắn lối tự do .

Sự kh塶 biệt v biết đ漉 cũng l sự xung khắc kh獼g chừng c犥 s漉 xa hơn, nếu chng ta tản mạn th瘱 một cht .

Nghề n獼g cần đầu 鏂 nhiều hơn. Cain phải biết nh髶 trăng sao đọc thời tiết, biết lc nắng lc mưa, biết t璯h to嫕 ng輇 gieo ng輇 h壾. Cain l跩 h獽 nay, nhung phải t璯h to嫕 d跣h dụm th鏂 giống cho ng輇 mai. Cain cần nh髶 xa thấy trước.

Cain kh獼g thể đi đ漧 đ lang thang du mục, nhưng 獼g phải gắn liền với ruộng vườn đất đai. 勓g phải định cư tr瘽 hay b瘽 đất đai của 獼g.

勓g cần đất đai để canh t塶, nhưng 獼g cũng cần nước nhiều hơn. Nếu ruộng vườn của 獼g kh獼g gần s獼g hồ m phải ăn nước trời, 獼g muốn phần n跢 ao ước l跩 chủ được nắng mưa.

N鏙 tắt một lời, Cain l跩 chủ. V vừa tự lực, 獼g vừa tự h跢.

Abel chăn đo跣 sc vật nh nh hơn. Đ跣 vật đi tới đ漉, Abel du mục tới đ. Nguồn thực phẩm của 獼g l đo跣 vật, n瘽 獼g chẳng lệ thuộc v跢 đất đai hay nh cửa. Abel chỉ cần dẫn đo跣 vật tới nơi c cỏ ngon v nguồn nước tốt . Rồi để mặc cho trời.

Abel đơn thuần. Cain phức tạp. Abel v tư, Cain t璯h to嫕.

Kh塶 biệt r n彋, nhưng chưa hẳn l xung khắc, cho đến khi ...



Mời Đọc tiếp

1 2 3 4 5

Xem c塶 b跬 viết kh塶 trong Lớp Ng獼 sứ , Kho 15 GHHV Đ Lạt Việt Nam.