Vụ 聲 Mạng đầu ti瘽
11-
Tuy t髶h trạng l�c bấy giờ bi đ嫢, nhưng chưa phải l� tuyệt vọng hay chết ch鏂.
V� Thi瘽 Ch�a thấy vấn đề v� can thiệp ngay. Ch璯h Ng跬 đ獳h th滱 đi n鏙 chuyện với Cain.
�Ca-in giận lắm, sa sầm n彋 mặt.
6 ĐỨC CH湜 ph嫕 với Ca-in: "Tại sao ngươi
giận dữ? Tại sao ngươi sa sầm n彋 mặt?�
Hai c漉 đi liền nhau, n鏙 l瘽 t璯h cấp tốc trong h跣h động can thiệp của Thi瘽 Ch�a. Cơn n鏮g giận như lửa ch嫝. Chữa lửa l� phải chữa cấp thời.
Ngay khi �Cain giận� v� �sa sầm n彋 mặt� th� Thi瘽 Ch�a hỏi ngay: �Tại sao ngươi giận dữ ? Tại sao ngươi sa sầm n彋 mặt ?�
Chả c� l�c n跢 m� ch�ng ta thấy c漉 tục ngữ Việt Nam đ�ng như l�c n輇: �Giận th� mất kh獼�
Thi瘽 Ch�a ph滱 t獳h điều kh獼 ngoan cho Cain thấy:
�Halo im-teytiv se'et ve'im lo teytiv lapetach chatat rovetz ve'elecha
teshukato ve'atah timshol-bo.� (Stk 4:6-7). (Nguy瘽 văn Do th壾)
�If you do good, will there not be special privilege? And if you do not
do good, sin is crouching at the door. It lusts after you, but you can
dominate it.� (World ORT)
Is this not so - if you improve, there is forgiveness, but if you do not
improve, sin rests at the entrance. Its desire is unto you, but you can
dominate it."
Is it not the case that if you do well -- lift up! And if you do not do
well -- sin lies crouching at the door, its desire is unto you, yet you can
rule over it
"Nếu ngươi h跣h động tốt, c� phải
l� ngươi sẽ ngẩng mặt l瘽 kh獼g? Nếu ngươi
h跣h động kh獼g tốt, th� tội lỗi đang nằm
phục ở cửa, n� th鋗 muốn ngươi; nhưng
ngươi phải chế ngự n�.� (CGKPV)
�Si tu es bien dispos�, ne rel鋦eras-tu pas la t皻e ? Mais si tu n'es
pas bien dispos�, le p嶰h� n'est-il pas � la porte, une b皻e tapie qui te
convoite, pourras-tu la dominer ?� (BJ)
�If you do well, you can hold up your head; but if not, sin is a demon
lurking at the door: his urge is toward you, yet you can be his master."(NAB)
|
"Nếu ngươi h跣h động tốt, c� phải l� ngươi sẽ ngẩng mặt l瘽 kh獼g? Nếu ngươi h跣h động kh獼g tốt, th� tội lỗi đang nằm phục ở cửa, n� th鋗 muốn ngươi; nhưng ngươi phải chế ngự n�. |
Nguy瘽 văn Do th壾 c� ch�t đặc biệt. C� ba c漉 dịch kh塶 nhau như nh� ch嫠 ghi lại ở ba c漉 tiếng Anh đầu ti瘽 : �If you do good, will there not be special privilege?- Is this not so - if you improve, there is forgiveness, - Is it not the case that if you do well -- lift up!
Tưởng thưởng, đặc 滱, tha thứ, ngẩng l瘽, hay vực dậy- Chắc chắn ngữ cảnh bao gồm cả nghĩa đen v� nghĩa b鏮g. Khu獼 mặt ngươi sẽ �ngẩng l瘽� được với đời. Người sẽ �tự h跢� m� nh髶 được chung quanh .
Bản NAB tiếng Anh :
Theo tinh thần c漉 văn v� ngữ cảnh, ta c� thể
hiểu hai c塶h: �If you do well, you can hold up your head - Nếu
ngươi (đ�) l跩 tốt th� (b漧 giờ) ngươi
c� thể ngẩng mặt l瘽 rồi !� (chứ kh獼g
ủ rũ như b漧 giờ)
Hay: �Nếu (b漧 giờ) ngươi l跩 tốt, ngươi (sẽ) c� thể ngẩng mặt l瘽 được. � Thi瘽 Ch�a ph滱 t獳h hiện trạng v� khuyến kh獳h đưa ra giải đ嫚 cho c壾 bộ dạng thiểu n緌 đang tố gi塶 một h跣h vi kh獼g tốt trong qu� khứ.
Bản tiếng Ph嫚 của BJ : �Si tu es bien dispos�, ne rel鋦eras-tu pas la t皻e ? - Nếu ngươi vui vẻ, ngươi lại kh獼g ngước mắt l瘽 rồi sao ?�
Ngữ tố �Bien dispos�� nếu h跩 � �envers quelqu�un� th� c� nghĩa �c� thiện � với ai đ��. Đối tượng ở đ漧 c� thể l� Thi瘽 Ch�a, m� cũng c� thể l� Abel. Nếu hiểu đối tượng l� Thi瘽 Ch�a, th� Cain đ� kh獼g c� thiện � khi d滱g lễ, (n瘽 b漧 gờ mới ũ rũ thế ) m� nếu hiểu đối tượng l� Abel th� Cain đang toan t璯h điều chi gh� gớm (n瘽 kh獼g thể ngẩng mặt l瘽 được).
Bỏ qua những chi tiết �nhức đầu� về ng獼 ngữ, ch�ng ta thấy Thi瘽 Ch�a kh獼g hứa sẽ �tưởng thưởng� Cain nếu 獼g h跣h động tốt. Ng跬 chỉ n鏙 trống: �Nếu ngươi l跩 tốt, th� h緉 � lift up!�
Ta c� thể hiểu l� �lift� c壾 lễ vật đang nằm tr瘽 b跣 thờ �up�, m� cũng c� thể l� �lift� c壾 mặt của Cain đang sa sầm kia �up�. M� cũng c� thể hiểu l� �lift� con người, hạnh kiểm, h跣h vi �up� .
Ng跬 cũng chẳng đưa ra một doạ phạt n跢 cho Cain nếu như Cain h跣h động kh獼g tốt!
C� chi tiết ch�ng ta cần lưu �: Ng跬 kh獼g n鏙: �Nếu ngươi l跩 điều xấu� , nhưng n鏙: �Nếu ngươi kh獼g l跩 tốt�. Ng跬 đ� quyết liệt nhấn mạnh rằng PHẢI lu獼 t獳h cực, tiến tới, �l跩 tốt� � do well - m� th灁. Nghĩa l� chỉ c� một hướng: Đ� l� hướng đi l瘽 ph燰 trước, t獳h cực, �hướng thiện�.
Kh獼g hề c� chuyện trung dung, lưng chừng, hay dậm ch滱 tại chỗ.
Chỉ cần tr嫕h đừng l跩 điều xấu th灁 , cũng kh獼g được. Ng跬 n鏙, �Nếu ngươi kh獼g l跩 điều tốt, th� tội đ� nằm chực ở cửa�.
Như thế lời cảnh b嫪 đ� r� r跣g, đồng thời b輇 tỏ l犥g ưu 壾 d跣h cho Cain. Thi瘽 Ch�a kh獼g hề n鏙 cho Abel một lời n跢, Ng跬 chỉ ngỏ lời với Cain th灁.
|
Đ獳h th滱 Thi瘽 Ch�a nhấn mạnh hai lần �Nếu ngươi l跩 tốt..� v� �Nếu ngươi l跩 kh獼g tốt..� th� r� r跣g Thi瘽 Ch�a đ� n盦 r� hai ti盦 chuẩn lu滱 l� �tốt� v� �kh獼g tốt� m� Cain hẳn đ� biết. |
Nhưng nếu ch�ng ta lưu � rằng đ獳h th滱 Thi瘽 Ch�a nhấn mạnh hai lần �Nếu ngươi l跩 tốt..� v� �Nếu ngươi l跩 kh獼g tốt..� th� r� r跣g Thi瘽 Ch�a đ� n盦 r� hai ti盦 chuẩn lu滱 l� �tốt� v� �kh獼g tốt� m� Cain hẳn đ� biết, tuy l�c ấy, sau biến cố vườn địa đ跣g m� Cain kh獼g chứng kiến -
Cain � v� nghĩa l� lo跬 người � đ� biết �tốt� l� g�, v� �kh獼g tốt� l� g�. V� khi Thi瘽 Ch�a n鏙 thế, 獼g kh獼g hề y盦 cầu giải th獳h.
Tuy chẳng ăn hay th鋗 thuồng tr壾 cấm, Cain đ� �biết được tốt xấu� rồi đấy th灁 !
Hơn nữa l�c b漧 giờ chưa c� luật, c� lệ, chưa c� tội 塶 lẫn h髶h phạt, vậy m� đ� c� kh壾 niệm về �tốt� v� �kh獼g tốt�, v� con người đ� biết biện biệt điều tốt điều xấu rồi. Như thế ngay sau khi vườn địa đ跣g kh廧 lại sau lưng, h跣h vi con người đ� c� lu滱 l� t璯h rồi .
H鏇 ra Cain đ� �nghe� lời Ch�a n鏙, nhưng kh獼g �ăn� lời .
12-
Phần hai c漉 n鏙 của Thi瘽 Ch�a mới c� lắm điều th� vị, v� nhức đầu.
Mời c塶 B塶 đọc lại nh� :
�lapetach chatat rovetz ve'elecha teshukato ve'atah timshol-bo.
�tội lỗi đang nằm phục ở cửa, n�
th鋗 muốn ngươi; nhưng ngươi phải chế
ngự n�."
�sin lies crouching at the door, its desire is unto you, yet you can rule
over it"
�le p嶰h� n'est-il pas � la porte, une b皻e tapie qui te convoite,
pourras-tu la dominer ?�
Nếu diễn đạt bằng ng獼 ngữ ng輇 nay ch�ng ta c� thể hiểu � Thi瘽 Ch�a muốn n鏙 như sau:
�Tại sao mặt ngươi sa sầm xuống như thế kia ? Nếu ngươi t獳h cực, nếu ngươi h跣h động tốt, ngươi c� thể ngẩng cao đầu. Nhưng nếu ngươi lừng khừng, kh獼g t獳h cực, th� d� th壾 độ ấy kh獼g phải l� xấu xa, nhưng n� khiến ngươi dễ sa v跢 tội. Tội đang nằm ngay cửa, r髶h chờ x獼g v跢 ngươi như miếng mồi ngon. Nhưng ngươi c� thế chế ngự n� .�
Thi瘽 Ch�a d蠼g c蠼g một kiểu v� von cho cả hai mẹ con, khiến ch�ng ta kh獼g thể n跢 kh獼g nhớ tới c漉 tuy瘽 phạt của Thi瘽 Ch�a d跣h cho b� Ev�.
|
Tội lỗi đang nằm phục ở cửa, n� th鋗 muốn ngươi; nhưng ngươi phải chế ngự n�. |
Ng跬 n鏙 với con � Cain, kẻ sở hữu: "N� th鋗 muốn ngươi; nhưng ngươi phải chế ngự n�."(Stk 4:7)
C漉 truớc n鏙 về th滱 phận phụ nữ. Đại kh壾 phải th鋗 muốn chồng m髶h, c犥 chồng th� thống trị vợ.
Dịch như tr瘽, v� đọc nguy瘽 c漉 văn như thế, chắc giới phụ nữ sẽ rất kh� chịu. 疘 l� đối với phự nữ VN ch�ng ta, đang sống đậm n彋 đoan trang của lu滱 l� � đ獼g v� Khổng Mạnh. C漉 văn mang một vẻ hơi �sống sượng� v� chữ �th鋗 muốn� v� dường như khinh thị phụ nữ r� n彋 �chồng con sẽ thống trị con�.
疘 c� b跬 giảng n跢 d嫥 khai triển rộng r緅 v� tỉ mỉ c漉 Kinh Th嫕h n輇 !
C漉 dịch của BJ �Ta convoitise te poussera vers ton mari
et lui dominera sur toi.� (BJ)
(L犥g th鋗 muốn th�c đẩy ngươi tới chồng
ngươi. v� n� sẽ chế ngự(thống trị)
ngươi .
�Mais si tu n'es pas bien dispos�, le p嶰h� n'est-il pas � la porte,
une b皻e tapie qui te convoite, pourras-tu la dominer ?� (BJ)
Nhưng nếu ngươi kh獼g c� sẵn s跣g, (chuẩn
bị tốt trong tư thế thuận lợi ) th� tội
đ� chẳng như con th� nằm r髶h ở sẵn ngay
cửa th鋗 muốn ngươi, ngươi chế ngự(thống
trị) n� được sao ?
Bản Vulgata mới dịch th跣h: �et ad virum tuum erit
appetitus tuus, ipse autem dominabitur tui�.
et ad te erit appetitus eius, tu autem dominaberis illius�.
C犥 Nh� Ca 7:10 l�:
Ego dilecto meo, et ad me appetitus eius.
Sự song đối s鏮g đ灁 n輇 khiến ch�ng ta n瘽 cẩn thận. Kh獼g v� thế m� đem so s嫕h phụ nữ với tội lỗi. Cả hai đều th鋗 muốn người đ跣 獼g, v� trong cả hai trường hợp, người đ跣 獼g phải/sẽ/n瘽 thống trị người phụ nữ !
Chẳng lẽ Kinh Th嫕h lại coi phụ nữ tệ đến thế ? như tội lỗi, như con th� hoang đang r髶h chực đ跣 獼g. Đ� vậy vẫn phải quỵ phục người đ跣 獼g.
Why are you angry and why has your face fallen? Is it not the case that if you do well -- lift up! And if you do not do well -- sin lies crouching at the door, its desire is unto you, yet you can rule over it (4:6-7).
C� lẽ ch�ng ta n瘽 dừng l漉 chổ n輇 một ch�t. Phiền c塶 B塶 đọc lại v跬 c塶h ch� giải của c塶 bậc th獼g th壾, nhờ họ soi s嫕g cho ch�ng ta một v跬 điều:
Từ �th鋗 muốn�, nguy瘽 văn Do th壾 l� תשוקה - đọc l� teshukah, c� nghĩa eager desire Từ n輇 ,khổ nỗi, c� thể hiểu hai c塶h, một thụ động v� một chủ động, �d廥ir�� hay �d廥irable�, c犥 tuỳ thuộc v跢 nghĩa của giới từ � אל = để, cho, chống lại, theo, to/for/against trong ngữ cảnh.
Ngo跬 hai chỗ n輇, từ teshuka n輇 c犥 được s塶h Diễm Ca d蠼g ở c漉 7:11 v� ho跣 to跣 n鏙 về hấp lực l灁 cuốn giữa chồng vợ .
�I am my beloved's, and to me goeth forth his
תשוקה - teshukah (desire).
�T灁 thuộc trọn về người t灁 y盦,
cho l犥g ch跣g ch嫝 rực lửa th鋗 muốn.�
Như thế những nghĩa sau đều c� thể
đ�ng ;
Ngươi th鋗 muốn chồng ngươi.
Ngươi l� đối tượng cho chồng th鋗 muốn.
Ngươi phải thoả m緋 (l犥g ngươi) th鋗 muốn
theo � chồng ngươi. (v� thế m�) chồng ngươi
thống trị/điều khiển ngươi
Tương tự trong trường hợp của Cain
Ngươi th鋗 phạm tội,
Ngươi l� đối tượng cho tội muốn
th鋗 ngươi .
Tội c� th鋗 muốn ngươi th� cũng phải theo
� ngươi (v� thế m�) ngươi thống trị/điều
khiển tội .
|
"Ngay tại cửa l� tội, đang nằm th鋗 thuồng r髶h ngươi. Nhưng ngươi c� thể khuất phục n�. |
Để nguy瘽 ch�ng ta c�: lapetach chatat rovetz
chuyển th跣h lapetach chata trovetz
rovetz (resh, vet, tzadi) chatat (het, tet, alef, tov) lapetach (lamed,
peh, tov, het) nằm r髶h (masc.) tội (fem.) Ở cửa
C� thể dịch th跣h một c漉 n鏙 m� Thi瘽 Ch�a YHWH cảnh
b嫪 Cain, "Tội đang nằm r髶h ở cửa
th鋗 thuồng ngươi, nhưng ngươi c� thể
l跩 chủ n�."
Nếu với giọng mạnh mẽ hơn ch�ng ta cỏ
thể dịch th跣h c漉 Thi瘽 Ch�a tr塶h m鏂 Cain
"Ngay tại cửa l� tội, đang nằm th鋗 thuồng
r髶h ngươi. Nhưng ngươi c� thể khuất phục
n�.�
tirbatz (tov, resh, bet, tzadi) chayt (het, tet, alef) l'fetach (lamed,
feh, het)
ngươi (masc.) sẽ nằm xuống. của tội
(masc.) ngay tại cửa
T塶 giả cho đề nghị n輇 l� c� Adrien Bledstein,
trong tập san Bible Review, số th嫕g Hai năm 1993 trang
42-45. đọc th跣h c漉 khuy瘽 mạnh mẽ nhưng vẫn
mang nhiều n彋 ưu 壾 d跣h cho Cain:
Ngươi nằm ngay ngưỡng tội lỗi. Tội
rất l灁 cuốn- teshukah � ngươi . Tuy vậy
ngươi c� thể thắng n�.
At the entry of sin you stretch out; it is attractive -teshukah - to you; yet
you can rule over it."
Như thế khi d蠼g nghĩa l灁 cuốn, hấo dẫn
cho từ teshukah , th� tương tự c漉 Stk 3:16 sẽ
c� thể dịch th跣h
Con rất l灁 cuốn chồng con. Vậy m� chồng
con vẫn c� thể cầm quyền con -
You are attractive to your man; yet he can rule over you" (p. 45).
Kh獼g n鏙 dấu g� c塶 B塶 nh� ch嫠 thấy � kiến của c� Bledstein rất l� teshukah � th鋗 thuồng đ嫕g ao ước. Tuy vậy c塶 B塶, v� nh� ch嫠, c� thể kh滵 phục n� hay kh獼g phục n� .
Nếu ch�ng ta lưu � th瘱 rằng động từ �משל - msh - mashal- rule - thống trị/điều khiển trong tiếng Do th壾 l� �moshel� viết v� đ嫕h vần y hệt như động từ �mashal - dụ ng獼� th� điều n輇 lại cho ch�ng ta một li瘽 kết l� th�.
13-
�...ve'atah.timshol-bo.�
B漧 giờ ch�ng ta dừng một ch�t ở chữ cuối c蠼g của c漉 :
�Timshol -you may, you can�
John Steinbech đ� viết cả một cuốn truyện nổi tiếng d跬 600 trang, chỉ với một chữ n輇 l跩 chủ đề . Đ� l� cuốn �East of Eden - Phi� đ獼g vườn Địa đ跣g.� (Viking Press, 1952)
Cho đến l�c n輇, mọi chuyện vẫn c犥 tốt đẹp v� rất b髶h thường. Con người c� l�c thương l�c giận, c� l�c sa sầm n彋 mặt, c� l�c h滱 hoan. Con người đ� biết �tốt�, �xấu� . Nhất l� � thức được rằng, ngo跬 m髶h , tr瘽 c犥 c� Thi瘽 Ch�a (d滱g của lễ) v� b瘽 cạnh c犥 c� người kh塶. V� người kh塶 l�c bấy giờ l� anh em �đồng b跢�.
Hơn nữa con người c犥 c� Thi瘽 Ch�a đ獳h th滱 l跩 gia sư dạy dỗ về lu滱 l�. Vị gia sư n輇 rất t滵 l� v� sư phạm . Ng跬 đưa ra những th塶h thức để con người lu獼 lu獼 �thăng� v� �tiến�.
C� nguy cơ tội lỗi - đến l�c n輇 Kinh Th嫕h mới d蠼g đến danh từ �chatat- tội lỗi�, v� Thi瘽 Ch�a v� von n� �nằm phục ngo跬 cửa� như con th� vật .
Nhưng điều rất hy vọng - v� lẽ ra phải l� chuyện thường t髶h � đ� l� : �ve�atah timshol-bo - Ngươi c� thể/sẽ/phải chế ngự n��
Nh滱 đ漧 ch�ng ta cũng n瘽 nhắc lại l� Kinh th嫕h im lặng kh獼g cho biết l� do tại sao Thi瘽 Ch�a kh獼g nhận lễ vật của người n輇, m� nhận lễ vật của người kia. Bởi đ� l� điều kh獼g cần thết v� chẳng d璯h d嫕g g� đến biến cố sẽ xảy ra .
C漉 n鏙 của Thi瘽 Ch�a cho ch�ng ta thấy Ng跬 chỉ ch� t滵 v跢 h跣h động tốt của từng người: �Nếu người l跩 tốt th� lift up. Nếu người kh獼g l跩 tốt th�..�
R� r跣g Ng跬 kh獼g bận t滵 đến chuyện d滱g lễ v� của lễ, m� chỉ lo lắng đến t滵 hồn v� h跣h động của người d滱g lễ th灁. Thời Cain Abel đ� thế m� b漧 giờ cũng vậy .
Kinh Th嫕h lại kh獼g hề nhắc đến cha mẹ ở đ漧. Adam v� Ev� dường như kh獼g c� tr瘽 đời. Ch�ng ta c� thể kết luận dường như hai 獼g b� thiếu s鏒 bổn phận trong vấn đề gi嫪 dục con c壾.
C漉 chuyện xem chừng căng thẳng, m� phận l跩 cha l跩 mẹ lại kh獼g để � đến những thay đổi t璯h t髶h nơi con c壾 của m髶h. Thấy mặt con �sa sầm� như thế th� hắn phải biết c� chuyện chẳng l跣h rồi! Ai lại im lặng v� v� t髶h như thế ?
Nếu đứng về phương diện gi嫪 dục trong gia đ髶h th� hẳn ta c� thể r�t ra nhiều b跬 học l� th� khi ph滱 t獳h c漉 chuyện n輇. 勓g Adam v� b� Ev� ơi, l跩 cha l跩 mẹ m� lại ở đ漉, sao để gia đ髶h tang thương đến thế !
Nhưng nh滱 tiện m� nhắc thế th灁, ch�ng ta h緉 ch� t滵 v跢 Cain .
14-
Lẽ ra Cain đ� �timshol- chế ngự� được �chatat- tội�, nghĩa chế ngự được con th� đang �tesukah - th鋗 thuồng� �rovetz -nằm chực� � lapetach-ở cửa�
�Timshol-chế ngự tội� Đ漧 l� cao điểm của c漉 chuyện, cũng l� đỉnh cao của lu滱 l� nh滱 loại. Nhưng con người đ� �hụt� mất c壾 ti盦 chuẩn ấy.
Cain kh獼g chế ngự được m髶h. 勓g để ngo跬 tai lời Thi瘽 Ch�a. Đầu mối tội đang nằm ở cửa nh� 獼g m� 獼g cứ cho l� n� nằm tại ngưỡng cửa nh� người kh塶, nằm nơi Abel.
|
Kinh Th嫕h lại kh獼g hề nhắc đến cha mẹ ở đ漧. Adam v� Ev� dường như kh獼g c� tr瘽 đời. Ch�ng ta c� thể kết luận dường như hai 獼g b� thiếu s鏒 bổn phận trong vấn đề gi嫪 dục con c壾. |
�Vayomer Kayin - Cain n鏙� nhưng m� n鏙 c壾 g� với Abel mới được chứ ? Kinh th嫕h kh獼g ghi lại, d� bản văn d蠼g động từ �vayomer- says � dit � n鏙 � dixit �
Nhưng c塶 bản dịch Vulgata, BJ, đều ngắt
c漉 c塶h kh塶, m� cho rằng
�Cain n鏙 với Abel [rằng] Ch�ng ta h緉 ra ngo跬 đồng
đi.�
�Dixitque Cain ad Abel fratrem suum: �Egrediamur foras�. Cumque essent
in agro, consurrexit Cain adversus Abel fratrem suum et interfecit eum. (Nova
Vulgata)
Cependant Ca鮦 dit � son fr鋨e Abel : Allons dehors, et, comme ils
彋aient en pleine campagne, Ca鮦 se jeta sur son fr鋨e Abel et le tua.(BJ)
Ca-in n鏙 với em l� A-ben: "Ch�ng m髶h ra ngo跬 đồng
đi! " V� khi hai người đang ở ngo跬 đồng
th� Ca-in x獼g đến giết A-ben, em m髶h. (CGKPV)
Kh獼g, khi đọc lại nguy瘽 văn Do th壾, ch�ng ta
c� được nhiều chi tiết th� vị hơn. Ch�ng
ta c� thể dịch n獽 na như sau:
Vayomer Kayin el-Hevel achiv vayehi biheyotam basadeh vayakom Kayin el-Hevel
achiv vayahargehu.
"Kayin n鏙 [điều g� đ鄿 với em Hevel, v�
đ� xảy ra l� khi họ đang ở ngo跬 đồng,
Kayin chỗi dậy chống em m髶h, Hevel , v� giết em."
(Stk 4:8)
�Cain n鏙 với Abel� l� hai người to tiếng với nhau ? hay Cain c� dự mưu �dụ� Abel ra ngo跬 �sadeh - đồng� ? Ngo跬 đồng trống, nơi vắng vẻ, nơi kh獼g c� g� để ẩn nấp, nơi xa nh� xa cửa, xa nơi đ� thị, xa nơi văn minh, để sự việc xảy r� th� kh獼g ai c� thể tiếp cứu ?
Tại một nơi c� quạnh như thế th� Abel chết chắc !
Nghĩ như thế, ch�ng ta thấy Cain đ� d蠼g đầu 鏂 của m髶h để thi h跣h c獼g việc. 勓g đ� d蠼g miệng lưỡi để d跣 xếp sao cho Abel hiện diện tại nơi vắng vẻ. C� lẽ động lực th�c đẩy mạnh nhất ch璯h l� nỗi ghen tức. V� biết đ漉 chừng l犥g tham sở hữu l� động cơ ch璯h ? Cain- kẻ sở hữu- kaniti muốn chiếm đoạt đo跣 s�c vật của Abel - kẻ ph� du kia, để l跩 của lễ v� l跩 lương thực l�c m鸒 m跣g thất b嫢 ?
Aben ng� xuống, m嫠 thấm v跢 l犥g đất. C壾 chết lần đầu ti瘽 hiện hữu tr瘽 địa cầu.
Vụ 嫕 mạng xảy ra ngo跬 đống vắng, hẳn Cain kh獼g muốn ai thấy. 勓g cho như thế l� kh獼g ai biết . Ngay lập tức Cain l� người biết đầu ti瘽. 勓g biết ngay m髶h �đ� kh獼g l跩 tốt� !
Mời Đọc tiếp
Xem c塶 b跬 viết kh塶 trong Lớp Ng獼 sứ , Kho� 15 GHHV Đ� Lạt Việt Nam.